Nghĩa tiếng Việt
- Trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trích lập quỹ khen thưởng.
trích lập là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trích ra một khoản riêng để lập thành một quỹ khác.
Trích lập quỹ khen thưởng.