tríu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không chịu rời ra.
Trẻ con tríu vú mẹ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm