TanroDictionary Sổ từ

tròn trõn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơ trọi, không có vật gì khác.unknown

Ví dụ

  1. Tròn trõn có một đĩa xôi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép