Nghĩa tiếng Việt
- Trơ trọi, không có vật gì khác.unknown
Ví dụ
-
Tròn trõn có một đĩa xôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tròn trõn có một đĩa xôi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép