Nghĩa tiếng Việt
- Rất tròn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Em bé giương đôi mắt tròn vo say sưa nhìn.
-
Người tròn vo như hạt mít.
tròn vo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rất tròn.
Em bé giương đôi mắt tròn vo say sưa nhìn.
Người tròn vo như hạt mít.