TanroDictionary Sổ từ

trói

Việt
0

trói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buộc chặt để cho không thể cử động, vận động tự do được nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tên cướp bị trói.

  2. Trói chặt vào cọc.

  3. Bị trói tay, không làm được việc gì.