Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhai thong thả vì không có răng hay vì đau ở miệng.adv
Ví dụ
-
Bà già nhai trầu tróm trém.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bà già nhai trầu tróm trém.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép