TanroDictionary Sổ từ

trót

Việt
0

trót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu; Trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.động từWiktionary
  2. Trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trót tiêu hết tiền.

  2. Thương cho trót.