Nghĩa tiếng Việt
- Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.động từWiktionary
- Trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trót tiêu hết tiền.
-
Thương cho trót.