Nghĩa tiếng Việt
- . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết.tính từ いWiktionary
- Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.động từWiktionary
- Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.động từWiktionary
- Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nuốt không trôi được khoản tiền đó.
-
Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.
-
Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.
-
Bị nước cuốn trôi.
-
Dòng sông lững lờ trôi.