TanroDictionary Sổ từ

trôi

Việt
0

trôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết; Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy; Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Xong xuôi một cách thuận lợi, không bị trắc trở. Giao việc gì, nó cũng làm hết.tính từ いWiktionary
  2. Di chuyển tự nhiên theo dòng chảy.động từWiktionary
  3. Di chuyển tự nhiên theo một hướng nhất định.động từWiktionary
  4. Qua đi tự nhiên, ngoài sự để ý của con người.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nuốt không trôi được khoản tiền đó.

  2. Khúc gỗ bập bềnh trôi trên sông.

  3. Buông chèo cho thuyền trôi xuôi.

  4. Bị nước cuốn trôi.

  5. Dòng sông lững lờ trôi.