TanroDictionary Sổ từ

trông cậy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hi vọng dựa được vào, hi vọng được giúp đỡ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trông cậy vào bạn.

  2. Trông cậy vào con lúc tuổi già.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép