Nghĩa tiếng Việt
- Xem xét, gìn giữđộng từ
Ví dụ
-
Trông coi nhà cửa.
-
Trông coi xe đạp với cậu tớ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trông coi nhà cửa.
Trông coi xe đạp với cậu tớ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép