Nghĩa tiếng Việt
- Mong đợi.động từ
- Nương tựa.động từ
Ví dụ
-
Trông mong người bạn ở ngoại quốc về.
-
Trông mong vào con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trông mong người bạn ở ngoại quốc về.
Trông mong vào con cái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép