TanroDictionary Sổ từ

trông mong

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mong đợi.động từ
  2. Nương tựa.động từ

Ví dụ

  1. Trông mong người bạn ở ngoại quốc về.

  2. Trông mong vào con cái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép