Nghĩa tiếng Việt
- Người đứng đầu một nhóm, một bọn người xấu gian ác.danh từWiktionary
- Người đứng đầu một họ đạo.danh từWiktionary
- Phủ lên trên, che lấp hết cả.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trùm kẻ cắp.
-
Trùm đế quốc.
-
Trùm khăn lên đầu.