TanroDictionary Sổ từ

trùng

Việt
0

trùng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Côn trùng" nói tắt; Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết; Chập vào làm một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. "Côn trùng" nói tắt.danh từWiktionary
  2. Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.danh từWiktionary
  3. Chập vào làm một.tính từ いWiktionary
  4. Giống như nhau.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun.

    (Chinh phụ ngâm)

  2. Đông trùng hạ thảo.

  3. Bùa trừ trùng.

  4. Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản.

  5. Trùng họ, trùng tên.