Nghĩa tiếng Việt
- "Côn trùng" nói tắt.danh từWiktionary
- Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.danh từWiktionary
- Chập vào làm một.tính từ いWiktionary
- Giống như nhau.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun.
(Chinh phụ ngâm)
-
Đông trùng hạ thảo.
-
Bùa trừ trùng.
-
Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản.
-
Trùng họ, trùng tên.