TanroDictionary Sổ từ

trùng phùng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.động từ

Ví dụ

  1. Trùng phùng dầu họa có khi (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép