trú dân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đến ở tạm một nơi nào cho qua một bước khó khăn.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm