Nghĩa tiếng Việt
- Nói nơi quân lính tạm dừng.unknown
Ví dụ
-
Nơi trú quân trên đường biên giới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nơi trú quân trên đường biên giới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép