TanroDictionary Sổ từ

trúc

Việt
0

trúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống; Nhạc cụ bằng tre như ống sáo; Ngả xuống, đổ xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.danh từWiktionary
  2. Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.danh từWiktionary
  3. Ngả xuống, đổ xuống.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng tơ tiếng trúc.

  2. Ngọn cây trúc về phía mặt ao..

  3. Đánh trúc..

  4. Đánh trúc bọn thực dân.