Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng loại với tre, thân nhỏ, mình dày, rễ có mấu, màu vàng, thường uốn làm xe điếu ống.danh từWiktionary
- Nhạc cụ bằng tre như ống sáo.danh từWiktionary
- Ngả xuống, đổ xuống.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng tơ tiếng trúc.
-
Ngọn cây trúc về phía mặt ao..
-
Đánh trúc..
-
Đánh trúc bọn thực dân.