TanroDictionary Sổ từ

trúc mai

Việt
0

trúc mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình nghĩa bạn bè thân mật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình nghĩa bạn bè thân mật.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (Truyện Kiều)