Nghĩa tiếng Việt
- Tình nghĩa bạn bè thân mật.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (Truyện Kiều)
trúc mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tình nghĩa bạn bè thân mật.
Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (Truyện Kiều)