Nghĩa tiếng Việt
- Đúng vào mục tiêu.tính từ いWiktionary
- Đúng với cái có thực đang được nói đến.tính từ いWiktionary
- Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.tính từ いWiktionary
- Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.động từWiktionary
- Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.động từWiktionary
- Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bắn trúng đích.
-
Đoán trúng ý bạn.
-
Nói trúng tim đen.
-
Về nhà trúng ngày giỗ tổ.
-
Ra đi trúng lúc trời mưa.