TanroDictionary Sổ từ

trúng

Việt
0

trúng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đúng vào mục tiêu; Đúng với cái có thực đang được nói đến; Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng vào mục tiêu.tính từ いWiktionary
  2. Đúng với cái có thực đang được nói đến.tính từ いWiktionary
  3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.tính từ いWiktionary
  4. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.động từWiktionary
  5. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.động từWiktionary
  6. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắn trúng đích.

  2. Đoán trúng ý bạn.

  3. Nói trúng tim đen.

  4. Về nhà trúng ngày giỗ tổ.

  5. Ra đi trúng lúc trời mưa.