Nghĩa tiếng Việt
- Con tê tê.danh từWiktionary
- Đổ nhiều từ trên xuống dưới.động từWiktionary
- Đổ cho người khác.động từWiktionary
- Dồn hết vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mưa như trút nước.
-
Trút gánh nặng.
-
Trút căm hờn vào bọn cướp nước.