TanroDictionary Sổ từ

trút

Việt
0

trút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Con tê tê; Đổ nhiều từ trên xuống dưới; Đổ cho người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con tê tê.danh từWiktionary
  2. Đổ nhiều từ trên xuống dưới.động từWiktionary
  3. Đổ cho người khác.động từWiktionary
  4. Dồn hết vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mưa như trút nước.

  2. Trút gánh nặng.

  3. Trút căm hờn vào bọn cướp nước.