TanroDictionary Sổ từ

trăm năm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ một đời người.danh từ

Ví dụ

  1. Trăm năm trong cõi người ta (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép