TanroDictionary Sổ từ

trăng

Việt
0

trăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm; Tháng; Tháng âm lịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.danh từWiktionary
  2. Tháng.danh từWiktionary
  3. Tháng âm lịch.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trăng sáng vằng vặc .

  2. Trăng tròn lại khuyết.

  3. Lúa ba trăng.

  4. Rượu ba trăng.

  5. Ngày hẹn về cuối trăng.