Nghĩa tiếng Việt
- Mặt trăng, vật phát sáng lớn nhất, nhìn thấy về ban đêm, nhất là vào dịp ngày rằm.danh từWiktionary
- Tháng.danh từWiktionary
- Tháng âm lịch.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trăng sáng vằng vặc .
-
Trăng tròn lại khuyết.
-
Lúa ba trăng.
-
Rượu ba trăng.
-
Ngày hẹn về cuối trăng.