Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)danh từWiktionary
Ví dụ
-
quen thói trăng hoa
-
chuyện trăng hoa
-
Trăng hoa song cũng thị phi biết điều (Truyện Kiều)