TanroDictionary Sổ từ

trăng hoa

Việt
0

trăng hoa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ quan hệ trai gái lăng nhăng, không đứng đắn (nói khái quát; thường nói về đàn ông)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. quen thói trăng hoa

  2. chuyện trăng hoa

  3. Trăng hoa song cũng thị phi biết điều (Truyện Kiều)