Nghĩa tiếng Việt
- Gông cổ và trói tay.unknown
Ví dụ
-
Cường hào trăng trói nông dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cường hào trăng trói nông dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép