TanroDictionary Sổ từ

trũng

Việt
0

trũng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Chỗ đất; Lõm sâu so với xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Chỗ đất.danh từWiktionary
  2. Lõm sâu so với xung quanh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Một trũng sâu đầy nước.

  2. Đất trũng.

  3. Cánh đồng chiêm trũng.

  4. Mắt trũng sâu.

  5. Nước chảy chỗ trũng (tục ngữ).