Nghĩa tiếng Việt
- . Chỗ đất.danh từWiktionary
- Lõm sâu so với xung quanh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Một trũng sâu đầy nước.
-
Đất trũng.
-
Cánh đồng chiêm trũng.
-
Mắt trũng sâu.
-
Nước chảy chỗ trũng (tục ngữ).