Nghĩa tiếng Việt
- Trơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thằng cha đó trơ lì lắm, không chịu nghe lời ai bao giờ.
trơ lì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.
Thằng cha đó trơ lì lắm, không chịu nghe lời ai bao giờ.