TanroDictionary Sổ từ

trơn tru

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẵn bóng, không sần sùi, thô ráp.tính từ い
  2. Trôi chảy, suôn sẻ, không bị vấp váp (khi đọc, nói năng).tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bào cho thật trơn tru.

  2. Đọc trơn tru cả bài tập đọc.

  3. Trả lời trơn tru.

  4. Nói trơn tru.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép