Nghĩa tiếng Việt
- Trơn lắm, không giữ lại được.unknown
Tiếng Nhật
- ヌルヌルnhớt, trơn tuột
Ví dụ
-
Con lươn trơn tuột ra khỏi tay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Con lươn trơn tuột ra khỏi tay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép