TanroDictionary Sổ từ

trơn tuột

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trơn lắm, không giữ lại được.unknown

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Con lươn trơn tuột ra khỏi tay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép