Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với chương Ở trạng thái căng phình lên vì hút nhiều nướcđộng từ
- . Giương.động từ
- Giương cao, căng rộng ra để cho mọi người nhìn thấy.động từ
Ví dụ
-
Cơm trương.
-
Chết trương.
-
Trương phềnh phềnh.
-
Trương buồm ra khơi.
-
Trương cung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép