Nghĩa tiếng Việt
- Từ xưa đến bây giờ.unknown
Ví dụ
-
Trước nay chưa từng có.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trước nay chưa từng có.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép