trưng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Trưng thầu" nói tắt.
Trưng thuế đò.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm