TanroDictionary Sổ từ

trạm

Việt
0

trạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó; Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.danh từWiktionary
  2. Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Trạm giao liên.

  2. Trạm gác.

  3. Trạm kiểm soát.

  4. Phu trạm.

  5. Trạm bưu điện.