Nghĩa tiếng Việt
- Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó.danh từWiktionary
- Cơ sở của một số cơ quan chuyên môn đặt ở địa phương.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trạm giao liên.
-
Trạm gác.
-
Trạm kiểm soát.
-
Phu trạm.
-
Trạm bưu điện.