Nghĩa tiếng Việt
- "Trạng nguyên" nói tắt.danh từWiktionary
- Giỏi về một môn gì.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trạng.
-
Trạng rượu.
trạng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: "Trạng nguyên" nói tắt; Giỏi về một môn gì.
Trạng.
Trạng rượu.