TanroDictionary Sổ từ

trả lời

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.động từ
  2. Đáp lại bằng thái độ nào đó.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hỏi câu nào, trả lời câu ấy.

  2. Viết thư trả lời.

  3. Đúng sai thế nào, thời gian sẽ trả lời.

  4. Trả lời sự khiêu khích bằng sự im lặng khinh bỉ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép