Nghĩa tiếng Việt
- Nói cho người nào đó biết điều người ấy hỏi hoặc yêu cầu.động từ
- Đáp lại bằng thái độ nào đó.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hỏi câu nào, trả lời câu ấy.
-
Viết thư trả lời.
-
Đúng sai thế nào, thời gian sẽ trả lời.
-
Trả lời sự khiêu khích bằng sự im lặng khinh bỉ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép