TanroDictionary Sổ từ

trả treo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.động từ

Ví dụ

  1. Thằng bé trả treo lắm!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép