trảm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chém đầu.
Xử trảm..
Tiền trảm hậu tấu..
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm