TanroDictionary Sổ từ

trảy

Việt
0

trảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngắt quả trên cây; Róc đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắt quả trên cây.động từWiktionary
  2. Róc đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trảy nhãn.

  2. Trảy mắt tre.