Nghĩa tiếng Việt
- Trầm hương (nói tắt).danh từWiktionary
- . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng.tính từ いWiktionary
- Thấp và ấm.tính từ いWiktionary
- Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động.tính từ いWiktionary
- . Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đốt trầm.
-
Hương trầm.
-
Gỗ trầm.
-
Giọng trầm.
-
Tiếng nhạc khi trầm khi bổng.