TanroDictionary Sổ từ

trầm

Việt
0

trầm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trầm hương (nói tắt); . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng; Thấp và ấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trầm hương (nói tắt).danh từWiktionary
  2. . (Ruộng) trũng, ngập nước. Cánh đồng.tính từ いWiktionary
  3. Thấp và ấm.tính từ いWiktionary
  4. Có biểu hiện kém sôi nổi, kém hoạt động.tính từ いWiktionary
  5. . Chìm, hoặc làm cho chìm ngập dưới nước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đốt trầm.

  2. Hương trầm.

  3. Gỗ trầm.

  4. Giọng trầm.

  5. Tiếng nhạc khi trầm khi bổng.