TanroDictionary Sổ từ

trần ai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cõi đời.danh từ
  2. Hoàn cảnh vất vả gian khổ.danh từ

Ví dụ

  1. Gót tiên phút đã thoát vòng trần ai (Truyện Kiều)

  2. Anh hùng đoán giữa trần ai mới già (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép