TanroDictionary Sổ từ

trần gian

Việt
0

trần gian là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thế giới của con người trên mặt đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế giới của con người trên mặt đất.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Còn nặng nợ trần gian.