Nghĩa tiếng Việt
- Đồng nghĩa của phiền nãođộng từ
Ví dụ
-
Vượt khỏi trần lao việc chẳng thường.
(Hoàng Bá Hi Vận)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vượt khỏi trần lao việc chẳng thường.
(Hoàng Bá Hi Vận)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép