Nghĩa tiếng Việt
- Không mọc lên được.tính từ い
- Dìm đi, thủ tiêu, im đi.động từ
Ví dụ
-
Quên tưới, hạt trẩm mất cả.
-
Trẩm thư.
-
Trẩm món tiền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép