TanroDictionary Sổ từ

trẩy

Việt
0

trẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo quân đi; Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm; Hái quả trên cây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo quân đi.động từWiktionary
  2. Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm.động từWiktionary
  3. Hái quả trên cây.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quân trẩy qua làng.