Nghĩa tiếng Việt
- Kéo quân đi.động từWiktionary
- Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm.động từWiktionary
- Hái quả trên cây.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quân trẩy qua làng.
trẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo quân đi; Đến một nơi danh lam thắng cảnh ở xa nhân ngày hội hàng năm; Hái quả trên cây.
Quân trẩy qua làng.