TanroDictionary Sổ từ

trẫm

Việt
0

trẫm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ được hoàng đế (vua) dùng để tự xưng, khi nói hay ban hành văn bản đối với thuộc cấp (quan lại các cấp) và dân chúng.đại từWiktionary