Nghĩa tiếng Việt
- Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.danh từWiktionary
- Không đúng, không trúng.tính từ いWiktionary
- Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giáng một trật.
-
Thăng trật.
-
Đoán trật.
-
Bắn trật mục tiêu.
-
Xe lửa trật bánh.