TanroDictionary Sổ từ

trật

Việt
0

trật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến; Không đúng, không trúng; Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. Không đúng, không trúng.tính từ いWiktionary
  3. Bị ra khỏi vị trí vốn khớp chặt với vật khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giáng một trật.

  2. Thăng trật.

  3. Đoán trật.

  4. Bắn trật mục tiêu.

  5. Xe lửa trật bánh.