TanroDictionary Sổ từ

trắc dĩ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.unknown

Ví dụ

  1. Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép