TanroDictionary Sổ từ

trắm

Việt
0

trắm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem Cá trắm; Ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem Cá trắmdanh từWiktionary
  2. Ống làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.danh từWiktionary