Nghĩa tiếng Việt
- Có màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu.tính từ いWiktionary
- Có màu sáng, phân biệt với những cái cùng loại mà sẫm màu hoặc có màu khác.tính từ いWiktionary
- Hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả.tính từ いWiktionary
- Có độ dài bằng hai nốt đen hoặc một nửa nốt tròn (nốt nhạc).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vải rất trắng.
-
Để trắng, không nhuộm.
-
Nước da trắng.
-
Trời đã sáng trắng.
-
Đường cát trắng.