TanroDictionary Sổ từ

trắng mắt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.danh từ

Ví dụ

  1. Bị lừa hết tiền rồi mới trắng mắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép