Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con tinh nghịch, hỗn láo.danh từ
- Có tính chất tinh nghịch, hỗn láo của trẻ con.tính từ い
Ví dụ
-
Ba đứa trẻ ranh trêu chọc người lớn.
-
Làm chi những thói trẻ ranh nực cườì (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép